Advertisements
Home > Những mẫu đơn Di Trú Mỹ, Uncategorized > Những mẫu đơn di trú Mỹ.

Những mẫu đơn di trú Mỹ.

Mẫu đơn di trú của Mỹ có nhiều loại. Và nhiều cơ quan phát hành. Sở di trú ra nhiều mẫu nhất nhưng mấy mẫu của các cơ quan khác cũng liên quan đến di trú nên gộp chung luôn vô 1 gói là “Mẫu đơn di trú”

Những cơ quan đó là:

USCIS: US Citizenship and Immigration Service Cơ quan Di trú và Quốc tịch.

CBP: Customs and Border Protection Cơ quan Hải quan và Bảo vệ biên giới.

ICE: Immigration and Customs Enforcement  Cơ quan thi hành Luật di trú và Hải quan.

3 cơ quan này thuộc Bộ An Ninh Nội Địa US Department of Homeland Security.

DOS: Department of State Bộ Ngoại Giao.

EOIR: Executive Office for Immigration Review Cơ quan xem xét lại những vụ việc di trú.

Cơ quan này thực chất là Tòa án di trú và thuộc Bộ Tư Pháp Department of Justice. Nó cứu xét lại những vụ việc do Sở di trú giải quyết xem đúng hay sai và có oan cho người ta hay không.

Thấy Đế quốc Mỹ công minh ghê chưa!

Và những cơ quan khác…

Đơn di trú nếu liên quan đến Sở di trú đa phần bắt đầu bằng chữ I – Immigration.

Đơn của Bộ Ngoại Giao cũng liên quan đến di trú nhưng lại ký hiệu bằng 2 chữ DS – Department of State.

Đơn của tòa án di trú là những chữ EOIR.

Đơn nhiều như lá rụng và có lúc lẫn lộn nên liệt kê đơn nào của cơ quan nào cũng mất công.

Cứ tiếp xúc một lúc thì tự khắc biết…

Về nội dung có nhóm đơn liên quan đến Thẻ xanh. Đơn về Bảo lãnh gia đình. Đơn về quốc tịch. Đơn về nhận con nuôi. Đơn về làm việc và Thẻ xanh làm việc. Đơn trên tinh thần nhân đạo của nước Mỹ…

Có những đơn không nằm trong mấy nội dung trên không biết gọi tên ra sao, được ký hiệu bằng chữ G – General. Lại có những đơn nội dung không xin điều gì hết vì chỉ được Sở di trú sử dụng. Giả dụ như Thông báo hầu tòa, Thông báo tiến trình di trú, Lệnh hành động, Giấy cảnh báo… Có lẽ gọi chúng là Mẫu giấy tờ lung tung thì đúng hơn.

Có mẫu giấy tờ được in ra thẻ plastic và được sử dụng trong đời sống hàng ngày nhưng tên gọi của nó vẫn là 1 form chính thức của Sở di trú, như Thẻ xanh Form I-551, Advanced Parole I-512, Giấy phép làm việc Form I-766…

Đôi lúc các mẫu đơn cùng nằm trong nhiều nhóm khác nhau.

Có đơn miễn phí, có đơn có phí. Phí tiếng Mỹ là Fee. Đơn cao nhất có giá trên trời, lên tới hơn 6 ngàn đô la. Phí cao thì giá trị của vụ việc lớn, thuyền lớn sóng lớn. Là đơn liên quan đến mấy thương vụ đầu tư tiền triệu vô nước Mỹ…

Mẫu nhóm G và giấy tờ lung tung…

AR-11 | Change of Address | Form Fee: $0 Thông báo thay đổi địa chỉ.

G-28 | Notice of Entry of Appearance as Attorney or Accredited Representative | Form Fee: $0 Thông báo sự xuất hiện của luật sư đại diện trước Sở di trú.

G-28I | Notice of Entry of Appearance as Attorney in Matters Outside the Geographical Confines of the United States | Form Fee: $0 Thông báo sự xuất hiện của luật sư ngoại quốc trước Sở di trú.

G-639 | Freedom of Information Act/Privacy Act Request | Form Fee: $0 Yêu cầu thực thi tự do thông tin/ Bảo mật sự riêng tư.

G-845 | Verification Request (SAVE agencies) | Form Fee: $0.Yêu cầu cung cấp tình trạng định cư của đương đơn theo chương trình Xác định tình trạng ngoại kiều Systematic Alien Verification for Entitlement Program.

G-845 Supplement | Document Verification Request Supplement | Form Fee: $0. Phụ lục của chương trình SAVE.

G-884 | Return of Original Documents | Form Fee: $0 Yêu cầu trả lại giấy tờ bản gốc.

G-1041 | Genealogy Index Search Request | Form Fee: $20 Yêu cầu tìm tư liệu của Sở di trú.

G-1041A | Genealogy Records Request | Form Fee: Microfilm is $20 per request. Hard copy file is $35 per request. Yêu cầu sao chép tư liệu.

G-1055  | Fee Schedule Bảng liệt kê phí của các loại đơn từ.

G-1145 | E-Notification of Application/Petition Acceptance | Form Fee: $0 Yêu cầu thông báo bằng e-mail.

G-1450 | Authorization for Credit Card Transactions | Form Fee: $0 Chấp thuận trả tiền bằng thẻ tín dụng.

I-134 | Affidavit of Support | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh cho những trường hợp không định cư.

I-797  | Notice of Action: Issued when an application or petition is approved Thông báo đơn được chấp thuận.

I-797A  | Notice of Action: Issued to an applicant as a replacement Form I-94 Thông báo trả lời cho việc lấy thông tin tờ khai nhập xuất cảnh.

I-797B  | Notice of Action: Issued for approval of an alien worker petition. Thông báo chấp thuân đơn xin bảo lãnh nhân công.

I-797C  | Notice of Action: Issued to communicate receipt of payments, rejection of applications, transfer of files, fingerprint biometric, interview and re-scheduled appointments, and re-open cases. Thông báo đã trả tiền, từ chối đơn, chuyển đơn, lăn tay, phỏng vấn, tái hẹn, tái mở hồ sơ.

I-797D  | Notice of Action: Accompanies benefit cards. Thông báo gửi kèm theo các loại thẻ.

I-797E  | Notice of Action: Issued to request evidence. Thông báo yêu cầu thêm bằng chứng.

I-797F  | Transportation Letter: Issued overseas to allow applicants to travel. Thông báo được vận chuyển quốc tế.

I-862  | Notice for Appearance before Immigration Court. Thông báo trình diện trước Tòa án di trú.

Đơn và mẫu giấy tờ liên quan tới Thẻ xanh.

G-325A | Biographic Information | Form Fee: $0 Tiểu sử bản thân.

I-90 | Application to Replace Permanent Resident Card | Form Fee: The fee is $450, which includes a $365 form fee and $85 biometric services fee. Đơn thay thế Thẻ xanh. Phí $365, lăn tay $85.

I-102 | Application for Replacement/Initial Nonimmigrant Arrival-Departure Document | Filing Fee: $330 Đơn xin cấp lại tờ khai nhập xuất cảnh I-94. Phí $330.

I-129F | Petition for Alien Fiancé(e) | Form Fee: $340. Bảo lãnh hôn phu, hôn thê.

I-130 | Petition for Alien Relative | Form Fee: $420 Bảo lãnh thân nhân.

I-131 | Application for Travel Document | Form Fee $105, $135, $360… Đơn lấy Giấy thông hành.

I-140 | Immigrant Petition for Alien Worker | Form Fee: $580 Đơn bảo lãnh nhân công.

I-191 | Application for Advance Permission to Return to Unrelinquished Domicile | Form Fee: $585 Đơn chứng minh không từ bỏ nơi cư trú sau một thời gian sống ngoài nước Mỹ.

I-193 | Application for Waiver of Passport and/or Visa | Form Fee: $585 Đơn xin miễn Hộ chiếu hoặc Visa cho Thường trú nhân từ ngoại quốc trở về Mỹ.

I-290B | Notice of Appeal or Motion | Form Fee: $630 Khiếu nại hoặc xin xem xét lại một quyết định.\ của Sở di trú.

I-360 | Petition for Amerasian, Widow(er), or Special Immigrant | Form Fee: $405. Đơn tự bảo lãnh cho các ông bà góa hoặc những người nhập cư đặc biệt.

I-361 | Affidavit of Financial Support and Intent to Petition for Legal Custody for Public Law 97-359 Amerasian | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh cho trẻ lai Mỹ.

I-363 | Request to Enforce Affidavit of Financial Support and Intent to Petition for Legal Custody for P.L. 97-359 Amerasian | Form Fee: $0 Yêu cầu cưỡng chế người bảo trợ tiến hành bảo trợ tài chánh cho trẻ lai Mỹ.

I-407 | Record of Abandonment of Lawful Permanent Resident Status | Form Fee: $0 Thông báo từ bỏ Thẻ xanh.

I-485 | Application to Register Permanent Residence or Adjust Status | Form Fee $985 Đơn xin Thẻ xanh.

I-485 Supplement A | Adjustment of Status Under Section 245(i) | Form Fee: $1,000 Đơn phụ lục A của I-485 xin nộp phạt vì lỗi lầm di trú trong quá khứ sau khi đã có visa định cư.

I-485 Supplement C | Instructions for I-485, Supplement C, HRIFA | Form Fee: See Form I-485 Đơn phụ lục C của I-485 dành cho công dân Haiti.

I-485 Supplement E | Instructions for I-485, Supplement E | Form Fee: $0 Đơn phụ lục E của I-485 dành cho nạn nhân của các tổ chức buôn người và các băng nhóm tội phạm.

I-508 | Waiver of Rights, Privileges, Exemptions and Immunities (Under Section 247(b) of the INA) | Form Fee: $0 Từ bỏ đặc quyền, đặc ân ngoại giao và NATO để đóng thuế cho nước Mỹ sau khi có thẻ xanh.

I-508F | Waiver of Rights, Privileges, Exemptions, and Immunities | Form Fee: $0 Từ bỏ đặc quyền, đặc ân ngoại giao và NATO để đóng thuế cho nước Mỹ sau khi có thẻ xanh dành cho công dân Pháp.

I-526 | Immigrant Petition by Alien Entrepreneur | Form Fee: $1,500 Tự bảo lãnh theo dạng đầu tư vào nước Mỹ.

I-539 | Application To Extend/Change Nonimmigrant Status | Form Fee: $290 Đơn xin kéo dài hoặc thay đổi tình trạng không định cư.

I-551  | Green card Thẻ xanh.

I-566 | Interagency Record of Request — A, G or NATO Dependent Employment Authorization or Change/Adjustment to/from A, G or NATO Status | Form Fee: $0 Thông báo thay đổi nhiệm sở của các nhân viên ngoại giao và NATO.

I-589 | Application for Asylum and Withholding of Removal | Form Fee: $0 Đơn tỵ nạn và hoãn trục xuất.

I-601 | Application for Waiver of Grounds of Inadmissibility | Form Fee: $585 Đơn hủy sự cấm nhập cảnh.

I-601A | Application for Provisional Unlawful Presence Waiver | Form Fee: $585. Đơn hủy lỗi cư trú quá hạn trong quá khứ.

I-602 | Application By Refugee For Waiver of Grounds of Excludability | Form Fee: $0 Đơn hủy sự cấm nhập cảnh cho người tỵ nạn.

I-612 | Application for Waiver of the Foreign Residence Requirement (under Section 212(e) of the Immigration and Nationality Act, as Amended) | Form Fee: $585 Đơn hủy yêu cầu sống ngoài nước Mỹ 2 năm đối với visa J.

I-693 | Report of Medical Examination and Vaccination Record | Form Fee: $0. Bằng chứng đã khám sức khỏe và chích ngừa.

I-730 | Refugee/Asylee Relative Petition | Form Fee: $0. Đơn bảo lãnh thân nhân người tỵ nạn.

I-751 | Petition to Remove Conditions on Residence | Form Fee: $505. Yêu cầu gỡ bỏ tình trạng cư trú có điều kiện.

I-765 | Application for Employment Authorization | Form Fee: $380. Đơn lấy giấy phép làm việc.

I-777 | Application for Replacement of Northern Mariana Card | Form Fee: $15 Đổi thẻ cho người sống ở quần đảo Bắc Marianna.

I-824 | Application for Action on an Approved Application or Petition | Form Fee: $405 Yêu cầu thực hiện tiếp quá trình cho những visa đã được chấp thuận.

I-829 | Petition by Entrepreneur to Remove Conditions | Form Fee: $3,750. Yêu cầu gỡ bỏ thẻ xanh có điều kiện cho nhà đầu tư.

I-854 | Inter-Agency Alien Witness and Informant Record | Form Fee: $0 Bản lưu cho nhân chứng và người cung cấp thông tin cho chính phủ Mỹ để cấp thẻ xanh cho họ.

I-864 | Affidavit of Support Under Section 213A of the Act | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh.

I-864A | Contract Between Sponsor and Household Member | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh dành cho người chung một hộ gia đình.

I-864EZ | Affidavit of Support Under Section 213A of the Act | Form Fee:$0 Bản bảo trợ tài chánh vắn tắt dùng cho trường hợp chỉ 1 người bảo lãnh cho 1 người.

I-864P | Poverty Guidelines | Form Fee: $0 Bảng niêm yết mức hỗ trợ tài chánh trên mỗi người được bảo lãnh.

I-864W | Intending Immigrant’s Affidavit of Support Exemption | Form Fee: $0. Cam đoan tự mình bảo trợ tài chánh được cho mình không cần người trợ giúp.

I-881 | Application for Suspension of Deportation or Special Rule Cancellation of Removal (Pursuant to Section 203 of Public Law 105-100 (NACARA)) | Form Fee: $285. Đơn xin đình chỉ trục xuất hoặc hủy trục xuất cho những trường hợp đặc biệt. (Theo điều khoản 230 của Luật công cộng 105-100 (Dành cho công dân Nicaragua và một số nước Đông Âu))

I-914 | Application for T Nonimmigrant Status | Form Fee: $0 Đơn xin visa T, nạn nhân buôn người.

I-918 | Petition for U Nonimmigrant Status | Form Fee: $0 Đơn xin visa U, nạn nhân của tội ác.

I-929 | Petition for Qualifying Family Member of a U-1 Nonimmigrant | Form Fee: $215 Bảo lãnh định cư cho thân nhân của những nạn nhân tội ác.

Đơn và mẫu giấy tờ về làm việc.

I-9 | Employment Eligibility Verification | Form Fee: $0 Kiểm tra đủ tư cách làm việc ở Mỹ hay không.

I-129 | Petition for a Nonimmigrant Worker | Form Fee: $325 Bảo lãnh nhân công không định cư.

I-129CW | Petition for a CNMI-Only Nonimmigrant Transitional Worker | Form Fee: $325 Bảo lãnh nhân công quần đảo Marina.

I-129S | Nonimmigrant Petition Based on Blanket L Petition | Form Fee: $500-$2.500 Bảo lãnh nhân lực visa L từ ngoài nước Mỹ của công ty đa quốc gia.

I-131 | Application for Travel Document | Form Fee: $105. $135, $360. Đơn lấy Giấy thông hành.

I-140 | Immigrant Petition for Alien Worker | Form Fee: $580 Bảo lãnh nhân công định cư.

I-360 | Petition for Amerasian, Widow(er), or Special Immigrant | Form Fee: $405. Đơn tự bảo lãnh cho các ông bà góa hoặc những người nhập cư đặc biệt.

I-526 | Immigrant Petition by Alien Entrepreneur | Form Fee: $1,500 Tự bảo lãnh theo dạng đầu tư vào nước Mỹ.

I-566 | Interagency Record of Request — A, G or NATO Dependent Employment Authorization or Change/Adjustment to/from A, G or NATO Status | Form Fee: $0 Thông báo thay đổi nhiệm sở của các nhân viên ngoại giao và NATO.

I-765 | Application for Employment Authorization | Form Fee: The filing fee for Form I-765 is $380 Đơn lấy giấy phép làm việc.

I-766  | Employment Authorization Card Thẻ chứng nhận được phép làm việc.

I-829 | Petition by Entrepreneur to Remove Conditions | Form Fee: $3,750. Yêu cầu gỡ bỏ thẻ xanh có điều kiện cho nhà đầu tư.

I-864 | Affidavit of Support Under Section 213A of the Act | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh.

I-864A | Contract Between Sponsor and Household Member | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh dành cho người chung một hộ gia đình.

I-864EZ | Affidavit of Support Under Section 213A of the Act | Form Fee: $0 Bản bảo trợ tài chánh vắn tắt dùng cho trường hợp chỉ 1 người bảo lãnh cho 1 người.

I-864P | Poverty Guidelines | Form Fee: $0 Bảng niêm yết mức hỗ trợ tài chánh trên mỗi người được bảo lãnh.

I-864W | Intending Immigrant’s Affidavit of Support Exemption | Form Fee: $0 Cam đoan tự mình bảo trợ tài chánh được cho mình không cần người trợ giúp.

I-865 | Sponsor’s Notice of Change of Address | Form Fee: $0 Thông báo đổi địa chỉ của người bảo trợ tài chánh.

I-905 | Application for Authorization to Issue Certification for Health Care Workers | Form Fee: $230 Bảo hiểm sức khỏe nhân công.

I-924 | Application For Regional Center Under the Immigrant Investor Pilot Program | Form Fee: $6,230 Đơn đầu tư vùng hoặc thay đổi đầu tư vùng theo chương trình đầu tư lấy Thẻ xanh .

I-924A | Supplement to Form I-924 | Form Fee: $0 Báo cáo hàng năm về đầu tư vùng.

Đơn và mẫu giấy tờ về các chương trình nhân đạo.

I-192 | Application for Advance Permission to Enter as Nonimmigrant | Form Fee: $585. Đơn xin được hủy hạn chế nhập cảnh dành cho những visa không định cư.

I-212 | Application for Permission to Reapply for Admission into the United States After Deportation or Removal | Form Fee: $585. Đơn xin nhập cảnh Mỹ sau khi bị trục xuất.

I-243 | Application for Removal | Form Fee: $0 Đơn xin trục xuất dành cho những ai không hội nhập được đời sống Mỹ nhưng không có tiền về quê hương.

I-360 | Petition for Amerasian, Widow(er), or Special Immigrant | Form Fee: $405. Đơn tự bảo lãnh cho các ông bà góa hoặc những người nhập cư đặc biệt.

I-589 | Application for Asylum and Withholding of Removal | Form Fee: $0  Đơn tỵ nạn và hoãn trục xuất.

I-601 | Application for Waiver of Grounds of Inadmissibility | Form Fee: $585 Đơn hủy sự cấm nhập cảnh.

I-601A | Application for Provisional Unlawful Presence Waiver | Form Fee: $585. Đơn hủy lỗi cư trú quá hạn trong quá khứ.

I-602 | Application By Refugee For Waiver of Grounds of Excludability | Form Fee: $0 Đơn hủy sự cấm nhập cảnh cho người tỵ nạn.

I-687 | Application for Status as a Temporary Resident Under Section 245A of the Immigration and Nationality Act | Form Fee: $1,130. Đơn xin tình trạng định cư tạm thời để được trợ giúp từ chính phủ Mỹ.

I-694 | Notice of Appeal of Decision Under Sections 245A or 210 of the Immigration and Nationality Act | Form Fee: $755 Khiếu nại một quyết định của Sở di trú trong chương trình định cư cho những người đến Mỹ từ trước Ngày 1 tháng Một năm 1982.

I-698 | Application to Adjust Status from Temporary to Permanent Resident (Under Section 245A of the INA) | Form Fee: $1,020 Đơn xin Thẻ xanh từ tình trạng định cư tạm thời.

I-730 | Refugee/Asylee Relative Petition | Form Fee: No fee Bảo lãnh thân nhân người tỵ nạn.

I-817 | Application for Family Unity Benefits | Form Fee: $435. Đơn xin trợ cấp hoặc kéo dài sự trợ cấp của Chương trình Trợ cấp Đoàn tụ Gia đình.

I-821 | Application for Temporary Protected Status | Form Fee: $50 cho lần đầu, lần sau miễn phí. Đơn xin được bảo vệ tạm thời.

I-821D | Consideration of Deferred Action for Childhood Arrivals | Form Fee: $465 Đơn xin ưu tiên cho trẻ em đến Mỹ trước 16 tuổi.

I-824 | Application for Action on an Approved Application or Petition | Form Fee: $405 Đơn xin hồi phục một quyết định cho nhập cảnh đã được chấp thuận những đã bị mất văn bản.

I-881 | Application for Suspension of Deportation or Special Rule Cancellation of Removal (Pursuant to Section 203 of Public Law 105-100 (NACARA)) | Form Fee: $285. Đơn xin đình chỉ trục xuất hoặc hủy trục xuất cho những trường hợp đặc biệt. (Theo điều khoản 230 của Luật công cộng 105-100 (Dành cho công dân Nicaragua và một số nước Đông Âu))

I-907 | Request for Premium Processing Service | Form Fee: $1,225 Yêu cầu giải quyết đơn nhanh cho hồ sơ làm việc định cư và không định cư.

I-910 | Application for Civil Surgeon Designation | Form Fee: $615 Đơn xin công nhận là bác sỹ phẫu thuật cho quá trình khám sức khỏe liên quan đến người nhập cư.

I-912 | Request for Fee Waiver | Form Fee: $0 Đơn xin miễn phí.

I-912P | HHS Poverty Guidelines for Fee Waiver Request | Form Fee: N/A Bảng tính thu nhập hộ gia đình để xin được miễn phí điền đơn.

I-914 | Application for T Nonimmigrant Status | Form Fee: $0 Đơn xin visa T, nạn nhân buôn người.

I-918 | Petition for U Nonimmigrant Status | Form Fee: $0 Đơn xin visa U, nạn nhân tội ác.

I-929 | Petition for Qualifying Family Member of a U-1 Nonimmigrant | Form Fee: $215 Bảo lãnh định cư cho thân nhân của những nạn nhân tội ác.

Đơn và mẫu giấy tờ xin con nuôi.

I-600 | Petition to Classify Orphan as an Immediate Relative | Form Fee: The filing fee for Form I-600 is $720 for each petition, unless the children are birth siblings.  Đơn xin xem xét trẻ mồ côi như một thân nhân định cư gia đình. Phí $720, nếu là con của anh chị em ruột được miễn phí.

I-600A | Application for Advance Processing of an Orphan Petition | Form Fee: The filing fee for Form I-600A is $720 Đơn xin xúc tiến hồ sơ con nuôi cho trẻ mồ côi ở một nước không tham gia Thỏa ước quốc tế bảo vệ và nhận con nuôi Hague.

I-601 | Application for Waiver of Grounds of Inadmissibility | Form Fee: $585 Đơn hủy sự cấm nhập cảnh.

I-800 | Petition to Classify Convention Adoptee as an Immediate Relative | Form Fee: $0 cho đơn đầu tiên, $720 cho đơn tiếp theo. Đơn xin phân loại nhận con nuôi theo Thỏa ước Hague.

I-800A | Application for Determination of Suitability to Adopt a Child from a Convention Country | Form Fee: $720. Đơn xin hợp lệ nhận con nuôi từ một nước trong thỏa ước Hague.

I-817 | Application for Family Unity Benefits | Form Fee: $435. Đơn xin trợ cấp hoặc kéo dài sự trợ cấp của Chương trình Trợ cấp Đoàn tụ Gia đình.

I-824 | Application for Action on an Approved Application or Petition | Form Fee: $405 Đơn xin hồi phục một quyết định cho nhập cảnh đã được chấp thuận những đã bị mất văn bản.

I-864 | Affidavit of Support Under Section 213A of the Act | Form Fee: $0. Bảo trợ tài chánh.

I-864A | Contract Between Sponsor and Household Member | Form Fee: $0 Bảo trợ tài chánh dành cho người chung một hộ gia đình.

I-864P | Poverty Guidelines | Form Fee: $0 Bảng niêm yết mức hỗ trợ tài chánh trên mỗi người được bảo lãnh.

I-864W | Intending Immigrant’s Affidavit of Support Exemption | Form Fee: $0 Cam đoan tự mình bảo trợ tài chánh được cho mình không cần người trợ giúp.

I-907 | Request for Premium Processing Service | Form Fee: $1,225 Yêu cầu giải quyết đơn nhanh cho hồ sơ làm việc định cư và không định cư.

I-910 | Application for Civil Surgeon Designation | Form Fee: $615 Đơn xin công nhận là bác sỹ phẫu thuật cho quá trình khám sức khỏe liên quan đến người nhập cư.

I-912P | HHS Poverty Guidelines for Fee Waiver Request | Form Fee: N/A Bảng tính thu nhập hộ gia đình để xin được miễn phí điền đơn.

N-600 | Application for Certificate of Citizenship | Form Fee: $600. Đơn lấy bằng quốc tịch.

N-600K | Application for Citizenship and Issuance of Certificate Under Section 322 | Form Fee: $600. ($550 if filing for an adopted child – Dành cho con nuôi) Đơn lấy bằng quốc tịch theo điều khoản 322 dành cho trẻ em sống ở ngoại quốc là con của công dân Mỹ.

Đơn và mẫu giấy tờ về quốc tịch.

N-4 | Monthly Report on Naturalization Papers | Form Fee: $0 Mẫu đơn dành cho Sở di trú lấy thông tin hàng tháng từ các tòa án địa phương để xác minh cho thủ tục nhập tịch của các đương đơn.

N-300 | Application to File Declaration of Intention | Form Fee: $250 Đơn tuyên bố muốn trở thành công dân Mỹ. Đơn này đáp ứng một số công việc và giấy phép phải là công dân Mỹ mới có được. Vì thời gian xin quốc tịch có thể lâu nên nhiều người làm đơn này trước để có chứng minh cho điều đó.

N-336 | Request for a Hearing on a Decision in Naturalization Proceedings (Under Section 336 of the INA) | Form Fee: $650 Yêu cầu khiếu nại một quyết định của quá trình xin quốc tịch.

N-400 | Application for Naturalization | Form Fee: $595 (Add $85 biometric fee for a total of $680, where applicable) Đơn thi quốc tịch.

N-426 | Request for Certification of Military or Naval Service | Form Fee: $0 Yêu cầu chứng thực phục vụ cho Quân đội hoặc Hải quân.

N-470 | Application to Preserve Residence for Naturalization Purposes | Form Fee: $330 Đơn duy trì thời gian cư trú cho việc xin quốc tịch.

N-565 | Application for Replacement Naturalization/Citizenship Document | Form Fee: $345 Đơn thay thế Bằng quốc tịch.

N-600 | Application for Certificate of Citizenship | Form Fee: $600. Đơn lấy bằng quốc tịch.

N-600K | Application for Citizenship and Issuance of Certificate Under Section 322 | Form Fee: $600. Đơn lấy bằng quốc tịch theo điều khoản 322 dành cho trẻ em sống ở ngoại quốc là con của công dân Mỹ.

N-644 | Application for Posthumous Citizenship | Form Fee: $0 Đơn truy tặng quốc tịch dành cho người ngoại quốc phục vụ cho quyền lợi của nước Mỹ nhưng chưa phải công dân Mỹ.

N-648 | Medical Certification for Disability Exceptions | Form Fee: $0 Chứng nhận y tế cho những bệnh tật được ưu tiên.

Đơn của Bộ Ngoại Giao.

DS-117  |  Application to Determine Returning Resident Status. Fee: $180 Đơn xin phục hồi lại tư cách thường trú.

DS-260: Online Immigrant Visa Application. Fee $325 Đơn xin visa định cư online.

DS-11: Application for a U.S. Passport. Fee: $110. Đơn xin Hộ chiếu.

DS-160: Online Nonimmigrant Visa Application. Fee: $160 Đơn xin visa không định cư.

DS-230: Application for Immigrant Visa and Alien Registration (Diversity Visa and Cuban Family Reunification Parole applications only). Fee: $325 Đơn xin visa định cư điền tay (Dành cho Xổ số Thẻ xanh và công dân Cuba.

DS-3035  | Application for Waiver of the Foreign Residence Requirement (under Section 212(e) of the Immigration and Nationality Act, as Amended) Fee: $215. Đơn hủy yêu cầu sống ngoài nước Mỹ 2 năm đối với visa J.

Đơn và mẫu giấy tờ của Tòa án di trú.

EOIR-26  | Notice of Appeal from a Decision of an Immigration Judge. Fee: $110. Khiếu nại một quyết định của quan tòa di trú.

EOIR-27  | Notice of Entry of Appearance as Attorney or Representative before the Board of Immigration Appeals. No Fee. Thông báo xuất hiện luật sư đại diện trước Ủy ban khiếu nại di trú.

EOIR-28  | Notice of Entry of Appearance as Attorney or Representative before the Immigration Court. No Fee. Thông báo xuất hiện luật sư đại diện trước Tòa án di trú.

EOIR-29  | Notice of Appeal to the Board of Immigration Appeals from a Decision of a USCIS Officer. Fee: $110. Khiếu nại tới Ủy ban khiếu nại di trú một quyết định của một nhân viên Sở di trú.

EOIR-33/BIA  | Alien’s Change of Address Form/Board of Immigration Appeals. Thông báo thay đổi địa chỉ cho Ủy ban khiếu nại di trú.

EOIR-33/IC  | Alien’s Change of Address Form/Immigration Court. Thông báo thay đổi địa chỉ cho Tòa án di trú.

EOIR-40  | Application for Suspension of Deportation. Fee: $100. Đơn xin hoãn trục xuất.

EOIR-42A  | Application for Cancellation of Removal for Certain Permanent Residents. Fee: $100. Đơn xin hủy trục xuất dành cho Thường trú nhân.

EOIR-42B  | Application for Cancellation of Removal and Adjustment of Status for Certain Nonpermanent Residents. Fee: $100. Đơn xin hủy trục xuất dành cho Người chưa phải thường trú nhân.

Đơn và mẫu giấy tờ của ICE Immigration and Customs Enforcement Cơ quan Thi hành Luật di trú và Hải quan.

I-220B  | Order of Supervision Lệnh giám sát khi được tại ngoại.

I-229  | Assist in Removal Thông báo cho bị can hợp tác hỗ trợ với ICE cho việc trục xuất.

I-229 (a) | Warning for Failure to Depart Cảnh báo việc không chịu trục xuất.

I-229 (b)  | Report of Appearance in Removal Processing Báo cáo về trình diện ICE thường kỳ trong quá trình trục xuất.

I-246  | Application for a Stay of Deportation or Removal. Đơn xin hoãn trục xuất.

I-333     | Obligor Change of Address. Thông báo đổi địa chỉ.

I-352     | Immigration Bond. Đơn xin tại ngoại cho bị can di trú.

I-392     | Notification of Departure of Alien Bonded. Thông báo trục xuất cho người đang tại ngoại.

Đơn và mẫu giấy tờ của CBP Customs and Border Protection Cơ quan Hải quan và Bảo vệ biên giới.

I-94  | Arrival/Departure Record. Tờ khai nhập xuất cảnh.

I-94W  | Visa Waiver Arrival/Departure Record. Tờ khai nhập xuất cảnh cho công dân những nước được miễn visa.

I-418  | Passenger List – Crew List. Danh sách hành khách và phi hành đoàn ra vào Mỹ.

I-95  | Crewman’s Landing Permit. Giấy phép đạp đất Hoa Kỳ cho phi hành đoàn.

Form I-510  | Guarantee of Payment. Cam kết trả tiền.

6059B  | Customs Declaration – Vietnamese. Tờ khai Hải quan, có tiếng Việt.

Advertisements
  1. Nga To
    03.04.2017 at 00:30

    Sở Di trú đã tăng các loại phí,update đi thanhhong

  2. Viet Anh Le
    19.08.2017 at 00:30

    Em cảm ơn bài viết của anh về các thông tin hữu ích này ạ

  1. No trackbacks yet.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: